Trường mầm non An Lão thông báo các khoản thu ngoài học phí năm học 2023-2024
Lượt xem:
Trường mầm non An Lão thông báo các khoản thu ngoài học phí năm học 2023-2024
Căn cứ vào
Nghị quyết số
09/2022/NQ-HĐND ngày 20/4/2022 của Hội đồng nhân
dân Tỉnh Hà Nam quy định mức thu các khoản dịch vụ phục vụ hỗ trợ hoạt động
giáo dục ngoài học phí đối với cơ sở giáo dục công lập Tỉnh Hà Nam;
Nghị quyết số
09/2023/NQ-HĐND ngày 06/7/2023 của Hội đồng nhân
dân Tỉnh Hà Nam về sửa đổi bổ sung Điều 2 Nghị quyết 09/2022/NQ –HĐND ngày 20
tháng 4 năm 2022 Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu các khoản thu dịch vụ
phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục ngoài học phí đối với cơ sở giáo dục công lập
Tỉnh Hà Nam.
Quyết định số 40/2023/QĐ-UBND ngày 10/8/2023 của
UBND tỉnh Hà Nam về Quy định mức thu các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt
động giáo dục ngoài học phí đối với cơ sở giáo dục công lập của tỉnh Hà Nam;
– Công văn số 842/SGDĐT-KHTC
ngày 21/8/2023 của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh
Hà Nam về việc hướng thực hiện các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động
giáo dục ngoài học phí đối với cơ sở giáo dục công lập của tỉnh Hà Nam;
– Công văn số
890/SGDĐT-KHTC ngày 05/9/2023 của Sở Giáo dục và
Đào
tạo tỉnh Hà Nam về việc hướng thực hiện các khoản thu tại cơ sở giáo dục
năm
học 2023- 2024
– Công văn 08/PGDĐT-TTr
ngày 13/9/2023 của Phòng Giáo dục và Đào tạo Huyện Bình Lục về việc hướng dẫn
thực hiện các khoản thu năm học 2023- 2024
Trường
trường mầm non xã An Lão xây dựng danh mục Thu – Chi các khoản thu dịch vụ phục
vụ, hỗ trợ giáo dục ngoài học phí năm học 2023 – 2024 cụ thể như sau:
|
Stt |
Nội |
Đơn |
Múc |
Thống |
Thời |
|
I |
Các |
|
|
|
|
|
1 |
Dịch vụ Vệ sinh |
Trẻ/tháng |
20.500 |
18.000 |
Thu |
|
2 |
Ăn bán trú (Không bao gồm chất đốt, |
Trẻ/ngày |
25.000 |
20.000 |
Thu |
|
3 |
Dịch vụ thuê người nấu ăn bán trú |
Trẻ/tháng |
100.000 |
80.000 |
Thu |
|
4 |
Dịch vụ quản lý chăm sóc trẻ buổi trưa (trực trưa) |
Trẻ/ngày |
5.000 |
5.000 |
Thu |
|
5 |
Dịch vụ nước uống |
Trẻ/tháng |
10.000 |
8.000 |
Thu |
|
6 |
Tiền mua sắm dụng cụ, đồ dùng phục |
|
|
|
|
|
|
– Học sinh tuyển mới lần đầu |
Trẻ/lần |
300.000 |
100.000 |
Thu |
|
|
– Thu bổ sung, thay thế hàng năm |
Trẻ/năm |
100.000 |
100.000 |
Thu |
|
7 |
Tiền đồ dùng, đồ chơi và học liệu |
Trẻ/năm |
300.000 |
300.000 |
Thu |
|
8 |
Làm quen với Tiếng Anh đối với trẻ |
|
|
|
|
|
|
– Giáo viên là người Việt Nam |
Trẻ/tiết |
8.000 |
8.000 |
Thu |
|
II |
Các |
|
|
|
|
|
1 |
Tiền chất đốt |
Trẻ/ngày |
|
Thu |
Thu |
|
2 |
<span style=’font-size:12.0pt;line-height: |